majorate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ hoặc cấp bậc của một thiếu tádanh từThe office or rank of a major.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- majorateDạng gốc (base form)
- majoratesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng cường
- Tăng cường; tăng lênTo augment; to increase.
Ví dụ
- […] . […] , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)