Dịch

major part

danh từ (noun)
US/ˈmeɪdʒɚ ˈpɑɹt/

Nghĩa chính

  1. Phần lớn, phần chủ yếudanh từthe largest portion of something

Cụm từ (phrase)

major partydanh từĐảng chính trị có ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc thống trị trong nền chính trị của một quốc gia

Ví dụ

  • .Phần lớn ngân sách được dành cho nghiên cứu.

AI