Dịch

major league

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈmeɪdʒɚ ˈliɡ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giải đấu chínhdanh từAn association of sports teams which plays at the highest skill level of its sport, especially Major League Baseball.
  2. Mức độ cạnh tranh cao nhất trong một lĩnh vực nỗ lựcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)đứng trước danh từ (attributive)The highest level of competition in a field of endeavor.
  3. Liên quan đến một giải đấu thể thao lớn; thuộc cấp độ chuyên nghiệp của một môn thể thao, chẳng hạn như bóng chày Mỹtính từOf or pertaining to a major sports league; belonging to the professional level of a sport, such as US baseball.
  4. Tầm quan trọng tương tự như một đội thể thao của giải đấu lớntính từAnalogous in importance to a major league sports team.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. major leagueDạng gốc (base form)
  2. major leaguesSố nhiều (plural)
  3. more major leagueSo sánh hơn (comparative)
  4. most major leagueSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

major-leaguerdanh từMột người chơi ở một giải đấu lớn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nghiêm túc
  1. Nghiêm túc, cao cấp; có ý nghĩaSerious, high-level; significant

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .Bạn không thể hời hợt như vậy. Giờ bạn đang ở môi trường thi đấu đỉnh cao rồi.
  • .Ban nhạc rock đó thực sự ở đẳng cấp chuyên nghiệp.
  • , .Bill vô tình gửi fax các tài liệu nhạy cảm cho đối thủ cạnh tranh, và một sai lầm nghiêm trọng như vậy chỉ có thể giải quyết bằng cách sa thải Bill.

AI