Nghĩa chính
- Chai rượu 1,5 lítdanh từA bottle containing 1.5 liters of fluid, double the volume of a standard wine bottle.
- Hộp đạn súng mạnhdanh từA powerful firearm cartridge, often derived from a shorter, less powerful cartridge calibre that uses the same bullet.
- Súng ngắn đạn mạnhdanh từA handgun that fires a cartridge of this calibre; chiefly a revolver, but rarely an autoloader firing an unusually powerful calibre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- magnumDạng gốc (base form)
- magnumsSố nhiều (plural)
- magna (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| os magnumdanh từ | danh từ | Xương đầu |
| double magnumdanh từ | danh từ | Chai rượu vang (thường là Bordeaux) chứa 3 lít chất lỏng, gấp bốn lần thể tích của một chai tiêu chuẩn |
| magnum opusdanh từ | danh từ | Tác phẩm vĩ đại hoặc quan trọng về văn học, âm nhạc hoặc nghệ thuật, một kiệt tác |
| bonum magnumdanh từ | danh từ | Loại mận lịch sử |
| belted magnumdanh từ | danh từ | Hộp đạn súng trường rất lớn kết hợp một vòng kim loại chắc chắn xung quanh đế để tạo sức mạnh |
| foramen magnumdanh từ | danh từ | Lỗ lớn, hay lỗ, ở xương chẩm để hành tủy và màng của nó đi qua |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmagnum
Ví dụ
- don’t / / Vì vậy xin đừng hỏi tôi khi nào / Sẽ có rượu vang và hoa hồng / Và những chai sâm-panh lớn.
- Tom's .Đây có lẽ là kiệt tác của Tom.
- Day's O'Neill's .Long Day's Journey into Night được coi là kiệt tác của Eugene O'Neill.