Dịch

magnified

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được phóng đạitính từHaving been visually enlarged by the process of magnification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnifiedDạng gốc (base form)
  2. more magnifiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most magnifiedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Hình ảnh đã được phóng đại gấp tám lần.
  • .Anh ấy phóng to hình ảnh trên điện thoại của mình.
  • ?Chẳng phải một cuộc đời giúp đỡ người khác được phóng đại gấp mười lần sao?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc magnified

AI