Nghĩa chính
- Được phóng đạitính từHaving been visually enlarged by the process of magnification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnifiedDạng gốc (base form)
- more magnifiedSo sánh hơn (comparative)
- most magnifiedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Hình ảnh đã được phóng đại gấp tám lần.
- .Anh ấy phóng to hình ảnh trên điện thoại của mình.
- ?Chẳng phải một cuộc đời giúp đỡ người khác được phóng đại gấp mười lần sao?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa