Nghĩa chính
- Cái đo từ, từ kếdanh từAn instrument used to measure the intensity and direction of a magnetic field, especially at points on the Earth's surface; sometimes used as metal detector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnetometerDạng gốc (base form)
- magnetometersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc magnetometer- biomagnetometerTừ kế được sử dụng để lập bản đồ các vị trí vỏ não cảm giác cơ thể trong não của sinh vậtdanh từ
- aeromagnetometerTừ kế được mang trên máy bay để đo từ trường Trái đấtdanh từ
- comagnetometerTừ kế nhạy để đo độ tuế sai spin hạt nhân của vật liệu chứa hai spin hạt nhân khác nhau; chúng có thể được sử dụng như những con quay hồi chuyển rất nhạydanh từ
- magDạng rút gọn của magazinedanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)