Dịch

magic square

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách sắp xếp từ hình vuông đối xứng, thường ở dạng bùa hộ mệnhdanh từA palindromic square word arrangement, usually in the form of a magic amulet.
  2. Ma trận kì ảodanh từAn n-by-n arrangement of n² numbers such that the numbers in each row, in each column and along both diagonals all have the same sum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magic squareDạng gốc (base form)
  2. magic squaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

most-perfect magic squaredanh từBình phương ma thuật bậc n chứa các số từ 1 đến n2 và trong đó mỗi ô vuông con 2 × 2 có tổng bằng 2s, trong đó s = n2 + 1 và tất cả các cặp số nguyên ở xa n/2 dọc theo đường chéo (chính) có tổng bằng s
prime reciprocal magic squaredanh từHình vuông ma thuật sử dụng các chữ số thập phân của số nghịch đảo của một số nguyên tố
pandiagonal magic squaredanh từHình vuông ma thuật với thuộc tính bổ sung là các đường chéo bị đứt cũng tổng thành hằng số ma thuật
bimagic squaredanh từHình vuông ma thuật vẫn còn ma thuật khi tất cả các số của nó được thay thế bằng hình vuông của chúng
trimagic squaredanh từHình vuông kỳ diệu vẫn còn kỳ diệu khi tất cả các số của nó được thay thế bằng các hình khối của chúng
antimagic squaredanh từHình vuông không đồng nhất trong đó các tổng tạo thành một chuỗi các số liên tiếp
multimagic squaredanh từHình vuông ma thuật vẫn ma thuật ngay cả khi tất cả các số của nó được thay thế bằng lũy thừa thứ k của chúng với giá trị 1  k  P
alphamagic squaredanh từHình vuông ma thuật trong đó số chữ cái trong tên của mỗi số trong hình vuông sẽ tạo ra một hình vuông ma thuật khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Phápquarré magique
  2. dịch sát từ tiếng Latinhquadratum magicum

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 5×5 AREPO SATOR.

AI