magic square
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cách sắp xếp từ hình vuông đối xứng, thường ở dạng bùa hộ mệnhdanh từA palindromic square word arrangement, usually in the form of a magic amulet.
- Ma trận kì ảodanh từAn n-by-n arrangement of n² numbers such that the numbers in each row, in each column and along both diagonals all have the same sum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magic squareDạng gốc (base form)
- magic squaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| most-perfect magic squaredanh từ | danh từ | Bình phương ma thuật bậc n chứa các số từ 1 đến n2 và trong đó mỗi ô vuông con 2 × 2 có tổng bằng 2s, trong đó s = n2 + 1 và tất cả các cặp số nguyên ở xa n/2 dọc theo đường chéo (chính) có tổng bằng s |
| prime reciprocal magic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông ma thuật sử dụng các chữ số thập phân của số nghịch đảo của một số nguyên tố |
| pandiagonal magic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông ma thuật với thuộc tính bổ sung là các đường chéo bị đứt cũng tổng thành hằng số ma thuật |
| bimagic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông ma thuật vẫn còn ma thuật khi tất cả các số của nó được thay thế bằng hình vuông của chúng |
| trimagic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông kỳ diệu vẫn còn kỳ diệu khi tất cả các số của nó được thay thế bằng các hình khối của chúng |
| antimagic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông không đồng nhất trong đó các tổng tạo thành một chuỗi các số liên tiếp |
| multimagic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông ma thuật vẫn ma thuật ngay cả khi tất cả các số của nó được thay thế bằng lũy thừa thứ k của chúng với giá trị 1 k P |
| alphamagic squaredanh từ | danh từ | Hình vuông ma thuật trong đó số chữ cái trong tên của mỗi số trong hình vuông sẽ tạo ra một hình vuông ma thuật khác |
Họ từ (word family)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápquarré magique
- dịch sát từ tiếng Latinhquadratum magicum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 5×5 AREPO SATOR.