Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của material adverse effectdanh từInitialism of material adverse effect.
- Viết tắt của material adverse eventdanh từInitialism of material adverse event.
- Viết tắt của mean absolute errordanh từInitialism of mean absolute error.
- Viết tắt của myoclonic astatic epilepsydanh từInitialism of myoclonic astatic epilepsy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MAEDạng gốc (base form)
- MAEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mae Westdanh từ | danh từ | Loại áo phao được lực lượng Đồng minh sử dụng trong Thế chiến thứ hai, có túi cao su bơm hơi trên ngực người mặc |
| Money-Maedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân vật truyền hình thực tế người Anh Molly-Mae Hague (sinh năm 1999) |
| Mae Hong Sondanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
| Sallie Maedanh từ riêng | danh từ riêng | SLM Corporation: một công ty giao dịch công khai xử lý các khoản vay dành cho sinh viên |
| Fannie Maedanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp hội thế chấp quốc gia liên bang (FNMA), một tập đoàn thuộc sở hữu cổ đông được chính phủ Hoa Kỳ tài trợ, được thành lập vào năm 1938 và tư nhân hóa một phần vào năm 1968 |
| Ginnie Maedanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp hội thế chấp quốc gia của chính phủ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của myoclonic atonic epilepsy
- Initialism of myoclonic atonic epilepsy.