Dịch

MAE

C2danh từ (noun)
US/meɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của material adverse effectdanh từInitialism of material adverse effect.
  2. Viết tắt của material adverse eventdanh từInitialism of material adverse event.
  3. Viết tắt của mean absolute errordanh từInitialism of mean absolute error.
  4. Viết tắt của myoclonic astatic epilepsydanh từInitialism of myoclonic astatic epilepsy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MAEDạng gốc (base form)
  2. MAEsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mae Westdanh từLoại áo phao được lực lượng Đồng minh sử dụng trong Thế chiến thứ hai, có túi cao su bơm hơi trên ngực người mặc
Money-Maedanh từ riêngNhân vật truyền hình thực tế người Anh Molly-Mae Hague (sinh năm 1999)
Mae Hong Sondanh từ riêngTỉnh của Thái Lan
Sallie Maedanh từ riêngSLM Corporation: một công ty giao dịch công khai xử lý các khoản vay dành cho sinh viên
Fannie Maedanh từ riêngHiệp hội thế chấp quốc gia liên bang (FNMA), một tập đoàn thuộc sở hữu cổ đông được chính phủ Hoa Kỳ tài trợ, được thành lập vào năm 1938 và tư nhân hóa một phần vào năm 1968
Ginnie Maedanh từ riêngHiệp hội thế chấp quốc gia của chính phủ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của myoclonic atonic epilepsy
  1. Initialism of myoclonic atonic epilepsy.

AI