Dịch

Fannie Mae

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hiệp hội thế chấp quốc gia liên bang (FNMA), một tập đoàn thuộc sở hữu cổ đông được chính phủ Hoa Kỳ tài trợ, được thành lập vào năm 1938 và tư nhân hóa một phần vào năm 1968danh từ riêngThe Federal National Mortgage Association (FNMA), a stockholder-owned corporation sponsored by the US government, established in 1938 and partially privatized in 1968.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : FDIC-insured , , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI