Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ma-đa-gát-xcadanh từ riêngAn island and country off the east coast of Africa. Official name: Republic of Madagascar. Capital: Antananarivo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MadagascarDạng gốc (base form)
- MadagascarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Madagascar beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lima bean |
| Madagascar plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian plum |
| Madagascar jasminedanh từ | danh từ | Stephanotis floribunda là một loài thực vật có hoa thuộc họ Apocynaceae, có nguồn gốc từ Madagascar |
| Madagascar tortoisedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với angonoka |
| Madagascar wood raildanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc loài Mentocrex kioloides (syn. Canirallus kioloides), đường ray của Madagascar |
| Madagascar sea-eagledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Madagascan fish eagle |
| Madagascar fish eagledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Madagascan fish eagle |
| Republic of Madagascardanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Madagascar: một quốc đảo ngoài khơi bờ biển phía đông châu Phi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Ma-đa-gát-xca
- A resident of Madagascar.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MadagascarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Antananarivo là thủ đô của Ma-đa-gát-xca.
- .Bạn đã đến thăm Ma-đa-gát-xca.
- ?Thủ đô của Ma-đa-gát-xca là gì?