Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
macroeconometric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến đo lường kinh tế vĩ mô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to measurement of the macroeconomy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
macroeconometric
macroeconometric
s
Kinh tế lượng được áp dụng vào lý thuyết và mô hình kinh tế vĩ mô
danh từ
macroeconometric
ian
Người nghiên cứu, sử dụng hoặc làm việc trong lĩnh vực kinh tế lượng vĩ mô
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
macro-
+
econometric
AI
1
Liên quan đến đo lường kinh tế vĩ mô
1
Liên quan đến đo lường kinh tế vĩ mô
1
Liên quan đến đo lường kinh tế vĩ mô