Dịch

macroanalysis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân tích quy mô lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)large-scale analysis
  2. Phân tích (định tính hoặc định lượng) trong đó kích thước của mẫu là cỡ gamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)analysis (qualitative or quantitative) in which the size of the sample is of the order of grams.
  3. Việc phân tích các cấp độ cao nhất của hoạt động xã hội, ví dụ: sự phân tầng xã hộidanh từthe analysis of the highest levels of social activity e.g. social stratification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. macroanalysisDạng gốc (base form)
  2. macroanalyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc phân tích các cấp độ cao nhất của hoạt động xã hội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc phân tích các cấp độ cao nhất của hoạt động xã hội, ví dụ: sự phân tầng xã hộithe analysis of the highest levels of social activity e.g. social stratification.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI