Dịch

machined

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được gia công bằng máy, làm bằng máytính từkhông so sánh (not comparable)Created by machine, or as though created by machine.

Ví dụ

  • don’t Ballard’s .Tôi không tin là Lindsay nhận ra những luồng ngầm châm biếm bên dưới nhịp văn được gọt giũa máy móc của Ballard.
  • 20- , .Các công ty in ấn trên toàn thế giới nhìn chung sẵn sàng trả thêm khoảng 20% để mua máy in từ Đức, vì máy in của Đức được chế tạo rất chắc chắn và được gia công theo dung sai nghiêm ngặt.
  • , , .Để đạt độ bền tối ưu, bộ phận này được làm từ nhôm thỏi, được gia công định hình bằng máy phay CNC.

AI