Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng cổ của liondanh từObsolete spelling of lion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lyonDạng gốc (base form)
- lyonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glen Lyondanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng của sông Lyon ở khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland |
| Lyon beandanh từ | danh từ | Loại cây họ đậu nhiệt đới châu Á, Mucuna niveum, được trồng chủ yếu làm cây thức ăn gia súc |
| Lyon Courtdanh từ riêng | danh từ riêng | Tòa án thường trực có trụ sở tại Edinburgh, quản lý huy hiệu ở Scotland |
| Lyon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rock Rapids |
| Metropolis of Lyondanh từ riêng | danh từ riêng | Tập thể lãnh thổ bao gồm thành phố và vùng ngoại ô Lyon, Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp, nhưng không được coi là một phần của tỉnh Rhône, có thẩm quyền xét xử cả với tư cách là tỉnh và đô thị |
Họ từ (word family)
cùng gốc lionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cơn giận ập đến dữ dội như sư tử, nhưng rồi lại rút lui hiền lành tựa cừu non.
- .Có hai con sông chảy qua Lyon.
- - .Đây là lịch tàu chạy tuyến Paris - Lyon.