Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lustrational
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến sự ham muốn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to lustration.
Nguồn gốc
(etymology)
lustration
+
-al
Ví dụ
The
use
of
such
purificatory
or
lustrational
water
was
not
unknown
in
the
mysteries
of
Greece
and
Rome
.
AI
1
Liên quan đến sự ham muốn
1
Liên quan đến sự ham muốn
1
Liên quan đến sự ham muốn