Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lunet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mặt trăng hoặc vệ tinh nhỏ
danh từ
A little moon or satellite.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lunet
Dạng gốc
(base form)
lunet
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
our
predecessors
;
who
could
never
have
believed
,
that
there
were
such
lunets
about
some
of
the
planets
,
as
our
late
perspectives
have
descried
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lunet
lunet
ted
Có một mặt trăng hoặc mặt trăng
tính từ
lunet
te
Lỗ nhỏ trên mái vòm có hình tròn hoặc hình lưỡi liềm
danh từ
lunet
tes
Loại kính/kính đeo mắt đặc biệt, bao gồm hai thấu kính tròn được nối với nhau bằng một nửa vòng tròn trên mũi
danh từ
AI
1
Mặt trăng hoặc vệ tinh nhỏ
1
Mặt trăng hoặc vệ tinh nhỏ
1
Mặt trăng hoặc vệ tinh nhỏ