Nghĩa chính
- Bạc nitrat hợp nhất thành một que và được sử dụng để đốt và làm chất khử trùng trước khi có thuốc kháng sinh hiện đạidanh từkhông đếm được (uncountable)Silver nitrate fused into a stick and used for cauterizing and as a disinfectant before modern antibiotics.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , ; .