Dịch

lunar caustic

danh từ (noun)
US/ˈlunɚ ˈkɒstɪk/

Nghĩa chính

  1. Bạc nitrat hợp nhất thành một que và được sử dụng để đốt và làm chất khử trùng trước khi có thuốc kháng sinh hiện đạidanh từkhông đếm được (uncountable)Silver nitrate fused into a stick and used for cauterizing and as a disinfectant before modern antibiotics.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , ; .

Nguồn gốc (etymology)

lunar“(alchemical) silver”caustic

AI