lukecold
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giữa nhiệt độ ấm áp và mát mẻ, nhưng mát hơn ấm áptính từBetween warm and cool temperatures, but cooler than lukewarm.
- Không nhiệt tình lắm (về một đề xuất hoặc một ý tưởng) và ít nhiệt tình hơn mức có thể ám chỉtính từNot very enthusiastic (about a proposal or an idea) and less enthusiastic than lukewarm would imply.
Ví dụ
- , Kennedy-Johnson , third-term .
- , sub-set .