Nghĩa chính
- Cá chódanh từThe pike, Esox lucius, when fully grown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luceDạng gốc (base form)
- lucesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Lucedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Wigtownshire, khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland (OS lưới ref NX1764) |
| sea-lucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với merluce |
| eau de lucedanh từ | danh từ | Loại xà phòng lỏng dễ bay hơi được làm từ rượu vang, dầu hổ phách, sal amoniac, v.v. và được sử dụng cho nhiều mục đích y học khác nhau |
| Luce Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Newberry. Nó nằm ở bán đảo Thượng |
| Luce's choice axiomdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiên đề cho biết tỷ lệ tương đối của việc chọn một mục này so với mục khác từ một nhóm nhiều mục không bị ảnh hưởng bởi sự hiện diện hay vắng mặt của các mục khác trong nhóm |
Ví dụ
- , Tygers , : ; […].Như chúng ta săn thú, hổ và sư tử săn người, và có bài tập tương tự lẫn nhau: Chó săn đuổi thỏ; cá chó hay cá pike đuổi cá tench[…].
Họ từ (word family)
cùng gốc luceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlus
- từ tiếng Latinhlūcius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha