Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
loyal audience
UK
/ˈ
l
ɔɪ
ə
l
ˈ
ɔː
d
i
.
ə
n
s
/
US
/ˈ
l
ɔɪ
ə
l
ˈ
ɑ
d
i
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Độc giả trung thành
Ví dụ
The
magazine
has
a
loyal
audience
.
Tạp chí có độc giả trung thành.
Xuất hiện ở từ khác
audience
kết hợp
độc giả trung thành
AI
1
Độc giả trung thành
1
Độc giả trung thành
1
Độc giả trung thành