Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
low stock
UK
/ˈ
l
əʊ
ˈ
s
t
ɒ
k
/
US
/ˈ
l
oʊ
ˈ
s
t
ɑ
k
/
Nghĩa chính
1
Mất uy tín
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desprestigio
Mất uy tín
desacreditado
Mất uy tín; rơi khỏi ân sủng
Ví dụ
The
company
has
low
stock
after
the
scandal
.
Sau scandal, uy tín của công ty đã giảm.
Xuất hiện ở từ khác
stock
kết hợp
mất uy tín
AI
1
Mất uy tín
1
Mất uy tín
1
Mất uy tín