low bono
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về công việc pháp lý: được cung cấp với mức giá chiết khấu, đặc biệt là cho các cộng đồng ít được đại diệntính từkhông so sánh (not comparable)Of legal work: offered at a discounted rate, especially to underrepresented communities.
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về công việc pháp lý: được cung cấp với mức giá chiết khấu
- không so sánh (not comparable)Về công việc pháp lý: được cung cấp với mức giá chiết khấu, đặc biệt là cho các cộng đồng ít được đại diệnOf legal work: offered at a discounted rate, especially to underrepresented communities.