Nghĩa chính
- Niềm đam mê dành cho điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for the love of something | Vì lòng yêu thích cái gì (không màng vụ lợi) |
Ví dụ
- .Niềm say mê đọc sách của cô bắt đầu từ khi còn nhỏ.
Xuất hiện ở từ khác
- lovekết hợpniềm đam mê dành cho điều gì