Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
loss of taste
US
/ˈ
l
ɑ
s
ə
v
ˈ
t
eɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Mất vị giác
Ví dụ
Loss
of
taste
can
follow
a
head
injury
.
Chấn thương đầu có thể gây mất vị giác.
Xuất hiện ở từ khác
taste
kết hợp
mất vị giác
AI
1
Mất vị giác
1
Mất vị giác
1
Mất vị giác