Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
loser cruiser
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
u
z
ɚ ˈ
k
ɹ
u
.
z
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc xe buýt công cộng
danh từ
A public motorbus.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
loser cruiser
Dạng gốc
(base form)
loser cruiser
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
Chappaqua
,
few
self-respecting
high
school
students
will
ride
the
bus
,
derided
as
the
"
loser
cruiser
,
"
preferring
to
get
rides
from
parents
or
other
students
.
We
are
all
going
to
be
riding
the
Bus
(
aka
loser
cruiser
)
down
to
the
Unemployment
office
to
receive
our
Government
Benefits
pretty
soon
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ómnibus
Xe buýt công cộng
micro
Xe buýt công cộng
AI
1
Chiếc xe buýt công cộng
1
Chiếc xe buýt công cộng
1
Chiếc xe buýt công cộng