Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lose control of something
UK
/ˈ
l
uː
z
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
əʊ
l
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
l
u
z
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
oʊ
l
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Mất kiểm soát cái gì
Ví dụ
The
driver
lost
control
of
the
car
on
the
icy
road
.
Tài xế đã mất lái trên đoạn đường đóng băng.
Xuất hiện ở từ khác
control
kết hợp
mất kiểm soát cái gì
AI
1
Mất kiểm soát cái gì
1
Mất kiểm soát cái gì
1
Mất kiểm soát cái gì