Dịch

lose character

UK/ˈluːz ˈkæ.ɹɪk.tə/US/ˈluz ˈkɛɹɪktɚ/

Nghĩa chính

  1. Mất đi nét đặc trưng, mất bản sắc

Ví dụ

  • .Thị trấn lịch sử bắt đầu mất đi nét đặc trưng sau những đợt cải tạo hiện đại.

AI