Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lose character
UK
/ˈ
l
uː
z
ˈ
k
æ
.ɹ
ɪ
k
.
t
ə
/
US
/ˈ
l
u
z
ˈ
k
ɛɹ
ɪ
k
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Mất đi nét đặc trưng, mất bản sắc
Ví dụ
The
historic
town
began
to
lose
character
after
modern
renovations
.
Thị trấn lịch sử bắt đầu mất đi nét đặc trưng sau những đợt cải tạo hiện đại.
Xuất hiện ở từ khác
character
kết hợp
mất đi nét đặc trưng, mất bản sắc
AI
1
Mất đi nét đặc trưng
1
Mất đi nét đặc trưng
1
Mất đi nét đặc trưng