Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lose appeal
UK
/ˈ
l
uː
z
ə
ˈ
p
iː
l
/
US
/ˈ
l
u
z
ə
ˈ
p
iː
l
/
Nghĩa chính
1
Mất sức hút
Ví dụ
The
campaign
quickly
lost
its
appeal
.
Chiến dịch nhanh chóng mất sức hút.
Xuất hiện ở từ khác
appeal
kết hợp
mất sức hút
AI
1
Mất sức hút
1
Mất sức hút
1
Mất sức hút