Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lopping
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɒ
p
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
l
ɑ
p
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cành bị tỉa, cành bị xén
danh từ
That which is cut off; leavings.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lopping
Dạng gốc
(base form)
lopping
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lop
+
-ing
AI
1
Cành bị tỉa
1
Cành bị tỉa
1
Cành bị tỉa