Dịch

look beat

US/ˈlʊk ˈbit/

Nghĩa chính

  1. Trông kiệt sức

Cụm từ (phrase)

look beat-upTrông tồi tàn

Ví dụ

  • .Sau ca đêm, bạn trông kiệt sức quá.

AI