Dịch

longtail

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Các loài động vật có đuôi dài bất thường so với các loài tương tựdanh từAny animal that has an unusually long tail relative to similar species.
  2. Phaethon lepturus, loài chim nhiệt đới đuôi trắngdanh từPhaethon lepturus, the white-tailed tropicbird.
  3. Nữ du khách trẻ, không bị ràng buộcdanh từA young, unattached female tourist.
  4. Chiếc thuyền đuôi dàidanh từA longtail boat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. longtailDạng gốc (base form)
  2. longtailsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

longtail boatdanh từLoại tàu thủy có nguồn gốc từ Đông Nam Á, sử dụng động cơ ô tô thông thường làm động cơ điện; giữa chúng có nhiều biến thể, và ở các vùng nông thôn, chúng có thể được làm ngẫu hứng từ tre và các vật liệu truyền thống với đặc điểm nhận dạng duy nhất là động cơ ô tô hoặc xe tải cũ
longtail cast-ondanh từLoại kỹ thuật đúc liên quan đến một sợi đuôi dài
longtail salamanderdanh từEurycea longicauda, một loài kỳ nhông sống trong hang động ở miền đông Hoa Kỳ
longtail carpet sharkdanh từCác loài cá mập thuộc họ Hemiscylliidae
longtail butterfly rayChưa có nghĩa
longtail catfishChưa có nghĩa
longtail stingrayChưa có nghĩa
longtail skateChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Con chuột
  1. A rat.

Nguồn gốc (etymology)

AI