Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
longish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi dài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Somewhat long.
Nguồn gốc
(etymology)
long
+
-ish
Ví dụ
It
was
a
longish
time
before
I
received
a
reply
to
my
letter
.
She
had
a
longish
face
scribbled
all
over
with
wrinkles
.
AI
1
Hơi dài
1
Hơi dài
1
Hơi dài