Dịch

longgrass

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loại cỏ được phép mọc rất cao hoặc thuộc loài cỏ mọc rất caodanh từkhông đếm được (uncountable)Grasses that have been allowed to grow very high or that are from a species that grows very high.
  2. Khu vực xung quanh Darwin, Úc có người dân bản địa vô gia cư sinh sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)An area around Darwin, Australia populated by homeless indigenous people.

Cụm từ (phrase)

long-grasserdanh từNgười dân bản địa vô gia cư sống ở vùng cỏ dài

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • longgrass-veld , .
  • "" .
  • .

AI