Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
longage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngược lại với sự thiếu hụt; một số tiền quá mức
danh từ
The opposite of a shortage; an excessive amount.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
longage
Dạng gốc
(base form)
longage
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
long
+
-age
Ví dụ
A
shortage
of
supply
is
a
longage
of
demand
.
AI
1
Ngược lại với sự thiếu hụt
1
Ngược lại với sự thiếu hụt
1
Ngược lại với sự thiếu hụt