Dịch

long-standing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lâu đờitính từHaving existed for a long time; of long standing.
  2. Đã được thực hiện trong một thời gian đủ dài để trở thành quy ướctính từHaving been done for long enough time to become convention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. long-standingDạng gốc (base form)
  2. more long-standingSo sánh hơn (comparative)
  3. longer-standing (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most long-standingSo sánh nhất (superlative)
  5. longest-standing (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • tình hữu nghị lâu đời
  • , .
  • .

AI