Dịch

long u

danh từ (noun)
UK/ˈlɒŋ ˈuː/US/ˈlɑŋ ˈə/

Nghĩa chính

  1. Âm /juː/, như trong các từ "khối lập phương" và "câm". (Sự hiện diện của một nguyên âm dài thường được biểu thị bằng âm e câm theo sau nó, như trong các ví dụ ở đây, hoặc bởi thực tế là phụ âm tiếp theo là đơn chứ không phải gấp đôi, chẳng hạn như trong cubing so với cubbing)danh từThe sound /juː/, as in the words "cube" and "mute". (The presence of a long vowel is often signaled in spelling by a silent e that follows it, as in the examples here, or by the fact that a subsequent consonant is single rather than doubled, as for example in cubing versus cubbing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. long uDạng gốc (base form)
  2. long uesSố nhiều (plural)
  3. long u's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

long underweardanh từĐồ lót hai mảnh có ống dài và tay áo dài thường được mặc khi thời tiết lạnh

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI