Dịch

longhair

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người có mái tóc dài hơn bình thường, đặc biệt là một người được coi là phóng túng, không theo truyền thống hoặc hippiedanh từA person with hair longer than the norm, especially someone viewed as bohemian, non-conventional or a hippie.
  2. Là người có niềm đam mê sâu sắc với nghệ thuật cổ điển, đặc biệt là âm nhạcdanh từA person with a deep interest in the classical arts, especially music.
  3. Người được coi là có gu nghệ thuật quá tinh tếdanh từA person considered to have excessively refined taste for the arts.
  4. Liên quan hoặc đặc trưng của âm nhạc cổ điểntính từkhông so sánh (not comparable)Concerning or characteristic of classical music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. longhairDạng gốc (base form)
  2. longhairsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Russian longhairdanh từĐồng nghĩa với Siberian
British Longhairdanh từLà giống mèo nhà có kích thước trung bình, lông dài, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh
Foreign Longhairdanh từĐồng nghĩa với Chantilly
American longhairdanh từĐồng nghĩa với Maine Coon
Oriental Longhairdanh từGiống mèo nhà
Asian Semi-longhairdanh từGiống mèo nhà quý hiếm có nguồn gốc từ Anh
British Semi-Longhairdanh từGiống mèo nhà lông bán dài với hình dạng cobby, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con mèo có mái tóc dài hơn bình thường
  1. A cat with hair longer than the norm.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc longhair

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • : “ , , !” .

AI