longhair
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có mái tóc dài hơn bình thường, đặc biệt là một người được coi là phóng túng, không theo truyền thống hoặc hippiedanh từA person with hair longer than the norm, especially someone viewed as bohemian, non-conventional or a hippie.
- Là người có niềm đam mê sâu sắc với nghệ thuật cổ điển, đặc biệt là âm nhạcdanh từA person with a deep interest in the classical arts, especially music.
- Người được coi là có gu nghệ thuật quá tinh tếdanh từA person considered to have excessively refined taste for the arts.
- Liên quan hoặc đặc trưng của âm nhạc cổ điểntính từkhông so sánh (not comparable)Concerning or characteristic of classical music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- longhairDạng gốc (base form)
- longhairsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Russian longhairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian |
| British Longhairdanh từ | danh từ | Là giống mèo nhà có kích thước trung bình, lông dài, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh |
| Foreign Longhairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chantilly |
| American longhairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Maine Coon |
| Oriental Longhairdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà |
| Asian Semi-longhairdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà quý hiếm có nguồn gốc từ Anh |
| British Semi-Longhairdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà lông bán dài với hình dạng cobby, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con mèo có mái tóc dài hơn bình thường
- A cat with hair longer than the norm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc longhairTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .
- : “ , , !” .