Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
long ghost
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɒ
ŋ
ˈ
ɡ
əʊ
s
t
/
US
/ˈ
l
ɑ
ŋ
ˈ
ɡ
oʊ
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người cao gầy
danh từ
A tall, thin person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
long ghost
Dạng gốc
(base form)
long ghost
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lamppost
beanpole
Ví dụ
“
Pray
,”
said
Doctor
Waldron
,
addressing
Mrs
.
Green
,
“
who
is
that
little
fubsy
lady
,
with
scarce
a
morsel
of
neck
,
and
all
covered
with
ribbands
,
pursued
by
that
long
ghost
of
a
man
in
the
Spanish
dress
?”
AI
1
Người cao gầy
1
Người cao gầy
1
Người cao gầy