Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
long arms
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɒ
ŋ
ˈ
ɑː
m
z
/
US
/ˈ
l
ɑ
ŋ
ˈ
ɑ
ɹ
m
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người ăn cắp đồ hoặc mượn chúng mà không hỏi
danh từ
A person who steals things or borrows them without asking.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Velcro fingers
sticky fingers
Ví dụ
She
has
long
arms
and
legs
.
Kings
have
long
arms
.
The
jumper
has
long
arms
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người ăn cắp đồ hoặc mượn chúng mà không hỏi
1
Người ăn cắp đồ hoặc mượn chúng mà không hỏi
1
Người ăn cắp đồ hoặc mượn chúng mà không hỏi