Dịch

loma

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thùy ngón chân chimdanh từA lobe, flap or fringe bordering the toe of a bird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lomaDạng gốc (base form)
  2. lomasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Loma Mardanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ
Loma Ricadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Yuba, California, Hoa Kỳ
Mira Lomadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số trước đây ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ, hiện là một phần của các thành phố Eastvale và Thung lũng Jurupa
Loma Lindadanh từ riêngThành phố ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ
Point Lomadanh từ riêngĐiểm ở California, Hoa Kỳ
Loma Prietadanh từ riêngĐỉnh cao nhất của dãy núi Santa Cruz ở Bắc California, Hoa Kỳ

AI