loma
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thùy ngón chân chimdanh từA lobe, flap or fringe bordering the toe of a bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lomaDạng gốc (base form)
- lomasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Loma Mardanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ |
| Loma Ricadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Yuba, California, Hoa Kỳ |
| Mira Lomadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số trước đây ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ, hiện là một phần của các thành phố Eastvale và Thung lũng Jurupa |
| Loma Lindadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ |
| Point Lomadanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm ở California, Hoa Kỳ |
| Loma Prietadanh từ riêng | danh từ riêng | Đỉnh cao nhất của dãy núi Santa Cruz ở Bắc California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc loma- lomariaLoài dương xỉ thuộc chi Lomariadanh từ
- lomandraBất kỳ loại cây thân thảo lâu năm, giống cây cói nào thuộc chi Lomandra, họ Asparagaceae, phần lớn có nguồn gốc từ Úcdanh từ
- lomasomeCơ thể cận cấu liên kết với màng tế bào thực vật và nấmdanh từ
- lomatiolSắc tố quinone có công thức phân tử C₁₅H₁₄O₄, được tìm thấy trong thực vật thuộc chi Lomatiadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaloma“hill”