Dịch

loins

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng lông mudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The pubic region.
  2. Cơ quan sinh sảndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The reproductive organs.

Cụm từ (phrase)

gird up one's loinsđộng từChuẩn bị cho bản thân một điều gì đó đòi hỏi khắt khe
fruit of one's loinsdanh từCon của một người hay nói chung là con cháu hoặc con cháu của một người
gird one's loinsChưa có nghĩa

Ví dụ

  • : , . , .

AI