logic gate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cổng logicdanh từA physical device, typically electronic, which computes a Boolean logical output (0 or 1) from Boolean input or inputs according to the rules of some logical operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logic gateDạng gốc (base form)
- logic gatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantum logic gatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quantum gate |
| universal logic gatedanh từ | danh từ | Cổng logic có thể được sử dụng để tái tạo chức năng của tất cả các cổng logic khác |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , two-input, : , , , , .Có sáu cổng logic Boolean hai đầu vào đối xứng không tầm thường: AND, OR, XOR, NAND, NOR và XNOR.
- . […] , , , .Về cơ bản có bảy loại cổng logic chính được sử dụng để thực hiện các phép toán logic khác nhau trong các hệ thống kỹ thuật số. […] Trong điện tử kỹ thuật số, có một cổng logic được thiết kế đặc biệt tên là cổng XOR, được sử dụng trong các mạch kỹ thuật số để thực hiện tổng modulo.