Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặt dây chuyền lồng ảnhdanh từA pendant that opens to reveal a space used for storing a photograph or other small item.
- Vết trắng trên lông mèodanh từA small white marking on a cat's coat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- locketDạng gốc (base form)
- locketsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Miệng vỏ kiếm
- Miệng vỏ kiếm, khâu vỏ kiếmThe upper metallic cap of a sword’s scabbard.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháploquet
- từ tiếng Anglo-Normanloc
- từ tiếng Anh cổloc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ivan để lại cho Rima một mặt dây chuyền.
- .Ivan tặng Rima một mặt dây chuyền vàng.
- .Ivan tặng Rima một mặt dây chuyền.