Dịch

locket

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặt dây chuyền lồng ảnhdanh từA pendant that opens to reveal a space used for storing a photograph or other small item.
  2. Vết trắng trên lông mèodanh từA small white marking on a cat's coat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locketDạng gốc (base form)
  2. locketsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Miệng vỏ kiếm
  1. Miệng vỏ kiếm, khâu vỏ kiếmThe upper metallic cap of a sword’s scabbard.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháploquet
  2. từ tiếng Anglo-Normanloc
  3. từ tiếng Anh cổloc

Ví dụ

  • .Ivan để lại cho Rima một mặt dây chuyền.
  • .Ivan tặng Rima một mặt dây chuyền vàng.
  • .Ivan tặng Rima một mặt dây chuyền.

AI