Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
location tracking
US
/
l
oʊ
ˈ
k
eɪ
ʃ
ə
n
ˈ
t
ɹ
æ
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Theo dõi vị trí
Ví dụ
Location
tracking
helps
parents
monitor
their
children
.
Theo dõi vị trí giúp phụ huynh giám sát con mình.
Xuất hiện ở từ khác
location
kết hợp
theo dõi vị trí
AI
1
Theo dõi vị trí
1
Theo dõi vị trí
1
Theo dõi vị trí