Dịch

loam

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đất mùn, đất thịtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of soil; an earthy mixture of sand, silt and clay, with organic matter to which its fertility is chiefly due.
  2. Đất làm khuôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of sand, clay, and other materials, used in making moulds for large castings, often without a pattern.
  3. Trát đất, đắp đấtđộng từTo cover, smear, or fill with loam.
  4. Thuộc đất mùntính từkhông so sánh (not comparable)Made of loam; consisting of loam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loamNguyên thể (infinitive)
  2. loamsSố nhiều (plural)
  3. loamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loamingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilom
  2. từ tiếng Anh cổlām“clay, mud, mire, earth”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laim

Ví dụ

  • , , , , , ?Alexander đã chết, Alexander đã được chôn cất, Alexander trở về với cát bụi, bụi là đất, từ đất chúng ta làm ra đất mùn, và tại sao thứ đất mùn mà hắn biến thành ấy lại không thể dùng để bịt một thùng bia nhỉ?
  • .Chất nền là một loại đất thịt pha cát.
  • .Chúng ta cần tìm đất thịt tốt nếu muốn trồng đủ lương thực để sinh sống.

AI