Dịch

Livingston

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ phổ biến với nguồn gốc khác nhaudanh từ riêngA common surname with various origins.
  2. Thị trấn ở khu vực hội đồng Tây Lothian, Scotlanddanh từ riêngA town in West Lothian council area, Scotland.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Sumter, Alabamadanh từ riêngA city, the county seat of Sumter County, Alabama.
  4. Thành phố ở Quận Merced, Californiadanh từ riêngA city in Merced County, California.

Cụm từ (phrase)

Livingston Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pontiac
Livingston Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Livingston
Livingstone daisydanh từCleretum bellidiforme, một loại cây mọng nước của Nam Phi
Livingstone Fallsdanh từ riêngChuỗi thác ghềnh khổng lồ nối tiếp nhau ở hạ lưu sông Congo ở phía tây xích đạo châu Phi, hạ lưu từ hồ Malebo ở Cộng hòa Dân chủ Congo

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn
  1. Thị trấn, trụ sở giáo xứ của Giáo xứ Livingston, LouisianaA town, the parish seat of Livingston Parish, Louisiana.
  2. Thị trấn, quận lỵ của Quận Overton, TennesseeA town, the county seat of Overton County, Tennessee.

AI