Dịch

Livingstone

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ Scotland từ tiếng Anh cổ, biến thể của Livingstondanh từ riêngA Scottish surname from Old English, variant of Livingston.
  2. Thành phố ở tỉnh miền Nam, Zambia, được đặt theo tên của David Livingstonedanh từ riêngA city in Southern Province, Zambia, named after David Livingstone.
  3. Khu vực chính quyền địa phương ở trung tâm Queensland, Australia; nói chung là Shire of Livingstonedanh từ riêngA local government area in central Queensland, Australia; in full, the Shire of Livingstone.
  4. Vùng ngoại ô của Hamilton, Waikatodanh từ riêngA suburb of Hamilton, Waikato.

Cụm từ (phrase)

Livingstone daisydanh từCleretum bellidiforme, một loại cây mọng nước của Nam Phi
Livingstone Fallsdanh từ riêngChuỗi thác ghềnh khổng lồ nối tiếp nhau ở hạ lưu sông Congo ở phía tây xích đạo châu Phi, hạ lưu từ hồ Malebo ở Cộng hòa Dân chủ Congo

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa phương nông thôn ở Manawatū-Whanganui
  1. A rural locality in Manawatū-Whanganui

AI