Livingstone
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ Scotland từ tiếng Anh cổ, biến thể của Livingstondanh từ riêngA Scottish surname from Old English, variant of Livingston.
- Thành phố ở tỉnh miền Nam, Zambia, được đặt theo tên của David Livingstonedanh từ riêngA city in Southern Province, Zambia, named after David Livingstone.
- Khu vực chính quyền địa phương ở trung tâm Queensland, Australia; nói chung là Shire of Livingstonedanh từ riêngA local government area in central Queensland, Australia; in full, the Shire of Livingstone.
- Vùng ngoại ô của Hamilton, Waikatodanh từ riêngA suburb of Hamilton, Waikato.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Livingstone daisydanh từ | danh từ | Cleretum bellidiforme, một loại cây mọng nước của Nam Phi |
| Livingstone Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Chuỗi thác ghềnh khổng lồ nối tiếp nhau ở hạ lưu sông Congo ở phía tây xích đạo châu Phi, hạ lưu từ hồ Malebo ở Cộng hòa Dân chủ Congo |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa phương nông thôn ở Manawatū-Whanganui
- A rural locality in Manawatū-Whanganui