Nghĩa chính
- Sống chungđộng từngoại động từ (transitive)To share an abode as an unmarried partner in a sexual relationship.
- Chịu đựng, chấp nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To regard as adequate or manageable although not entirely satisfactory; to accept; to tolerate.
- Sống chung với bệnhđộng từngoại động từ (transitive)To have a disability or chronic illness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- live withNguyên thể (infinitive)
- lives withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lived withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- living withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| can't live with them, can't live without themcụm từ | cụm từ | Có một xung đột vô vọng, đang diễn ra giữa sự khó chịu với ai đó hoặc điều gì đó và nhu cầu về cùng một người hoặc điều đó |
| live with oneselfđộng từ | động từ | Có một lương tâm trong sáng, không có cảm giác tội lỗi hay hối tiếc |
| live with someone | Sống cùng ai | |
| learn to live with something | Học cách chấp nhận điều gì | |
| live within oneselfđộng từ | động từ | Dựa vào và chiếm giữ bản thân hơn là tham gia vào xã hội rộng lớn hơn |
| live within someone's means | Chi tiêu trong khả năng tài chính |
Họ từ (word family)
cùng gốc live withVí dụ
- , ?Bạn sống với bố mẹ, đúng không?
- .Cô ấy đã từng sống với hắn.
- .Họ sống với cha mẹ.
Xuất hiện ở từ khác
- livedkết hợpsống cùng