Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
liturgics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự khảo sát nghi thức tế lễ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The academic discipline dedicated to the study of liturgy (public worship rites, rituals, and practices).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
liturgiology
Nguồn gốc
(etymology)
liturgic
+
-s
từ tiếng Latinh
lītūrgicus
AI
1
Sự khảo sát nghi thức tế lễ
1
Sự khảo sát nghi thức tế lễ
1
Sự khảo sát nghi thức tế lễ