Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
little money
UK
/ˈ
l
ɪ
.
t
l
̩ ˈ
m
ʌ
n
i
/
US
/ˈ
l
ɪ
t
ə
l
ˈ
m
ʌ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Rất ít tiền, eo hẹp tiền bạc
Ví dụ
They
survived
on
little
money
during
the
recession
.
Họ sống sót với rất ít tiền trong thời kỳ suy thoái.
Xuất hiện ở từ khác
little
kết hợp
rất ít tiền, eo hẹp tiền bạc
AI
1
Rất ít tiền
1
Rất ít tiền
1
Rất ít tiền