Dịch

little money

UK/ˈlɪ.tl̩ ˈmʌni/US/ˈlɪtəl ˈmʌni/

Nghĩa chính

  1. Rất ít tiền, eo hẹp tiền bạc

Ví dụ

  • .Họ sống sót với rất ít tiền trong thời kỳ suy thoái.

AI